Phương trình lượng giác $1 + cosx + co{s^2}x + cos3x – si{n^2}x = 0$ tương đương với phương trình

Phương trình $1 + cosx + co{s^2}x + cos3x – si{n^2}x = 0$ tương đương với phương trình. A. $cosx\left( {cosx + cos3x} \right) = 0$. B. $cosx\left( {cosx – cos2x} \right) = 0$. C. $sinx\left( {cosx – cos2x} \right) = 0$. D. $cosx\left( {cosx + cos2x} \right) = 0$. Giải $1 + cosx + … Đọc tiếpPhương trình lượng giác $1 + cosx + co{s^2}x + cos3x – si{n^2}x = 0$ tương đương với phương trình

Phương trình lượng giác $\sin 3x – 4\sin x.\cos 2x = 0$ có các nghiệm là

Phương trình $\sin 3x – 4\sin x.\cos 2x = 0$ có các nghiệm là: A. $\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \frac{\pi }{3} + n\pi \end{array} \right.$, $k,\,n \in \mathbb{Z}$. B. $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \frac{\pi }{6} + n\pi \end{array} \right.$, $k,\,n \in \mathbb{Z}$. C. $\left[ \begin{array}{l}x = k\frac{\pi }{2}\\x = … Đọc tiếpPhương trình lượng giác $\sin 3x – 4\sin x.\cos 2x = 0$ có các nghiệm là

Số nghiệm của phương trình lượng giác

Số nghiệm thuộc $\left[ {\frac{\pi }{{14}};\frac{{69\pi }}{{10}}} \right)$ của phương trình $2\sin 3x\left( {1 – 4{{\sin }^2}x} \right) = 0$ là: A. 40. B. 34. C. 41. D. 46. Giải Ta có: $2\sin 3x.\left( {1 – 4{{\sin }^2}x} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 3x = 0\\1 – 4{\sin ^2}x = 0\end{array} \right.$ $ \Leftrightarrow … Đọc tiếpSố nghiệm của phương trình lượng giác

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác $\left( {2\sin x – \cos x} \right)\left( {1 + \cos x} \right) = {\sin ^2}x$ là: A. $x = \frac{\pi }{6}$ B. $x = \frac{{5\pi }}{6}$ C. $x = \pi $ D. $x = \frac{\pi }{{12}}$ Giải Ta có $\left( {2\sin x – \cos x} \right)\left( … Đọc tiếpNghiệm dương nhỏ nhất của phương trình lượng giác

Nghiệm của phương trình lượng giác ${\cos ^2}x – \sin x\cos x = 0$ là:

Nghiệm của phương trình lượng giác ${\cos ^2}x – \sin x\cos x = 0$ là: A. $x = \frac{\pi }{4} + k\pi ;x = \frac{\pi }{2} + k\pi $ B. $x = \frac{\pi }{2} + k\pi $ C. $x = \frac{\pi }{2} + k\pi $ D. $x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ;x = \frac{{7\pi … Đọc tiếpNghiệm của phương trình lượng giác ${\cos ^2}x – \sin x\cos x = 0$ là:

Nghiệm dương nhỏ nhất của pt $2\sin x + 2\sqrt 2 \sin x\cos x = 0$ là

Nghiệm dương nhỏ nhất của pt $2\sin x + 2\sqrt 2 \sin x\cos x = 0$ là: A. $x = \frac{{3\pi }}{4}$ B. $x = \frac{\pi }{4}$ C. $x = \frac{\pi }{3}$ D. $x = \pi $ Giải Ta có $\begin{array}{l}2\sin x + 2\sqrt 2 \sin x\cos x = 0 \Leftrightarrow \sin x\left( {1 + … Đọc tiếpNghiệm dương nhỏ nhất của pt $2\sin x + 2\sqrt 2 \sin x\cos x = 0$ là

Tìm số nghiệm trên khoảng $( – \pi ;\pi )$ của phương trình lượng giác

Tìm số nghiệm trên khoảng $( – \pi ;\pi )$ của phương trình : $2(sinx + 1)(si{n^2}2x – 3sinx + 1) = sin4x.cosx$ A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Giải Ta có phương trình đã cho tương đương với $2\left( {\sin x + 1} \right)\left( {\frac{{1 – \cos 4x}}{2} – 3\sin x + … Đọc tiếpTìm số nghiệm trên khoảng $( – \pi ;\pi )$ của phương trình lượng giác

Phương trình lượng giác 4cos x – 2cos 2x – cos 4x = 1 có các nghiệm là

Phương trình 4cos x – 2cos 2x – cos 4x = 1 có các nghiệm là: A. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{2} + k\pi \\x = k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}$. B. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2}\\x = k\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}$. C. $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} = k\frac{{2\pi }}{3}\\x … Đọc tiếpPhương trình lượng giác 4cos x – 2cos 2x – cos 4x = 1 có các nghiệm là

7 công thức hạ bậc lượng giác

Công thức hạ bậc là một trong những công thức lượng giác thường gặp. Chúng có vai trò quan trọng với học sinh thpt. 1. Công thức sin bậc 2: \(sin^2\alpha= \dfrac{1}{2}(1-cos2\alpha)\) 2. Công thức cosin bậc 2: \(cos^2\alpha= \dfrac{1}{2}(1+ cos2\alpha)\) 3. Công thức lượng giác tan bậc 2: \(tan^2\alpha= \dfrac{1-cos2\alpha}{1+cos2\alpha}\) 4. Công thức lập … Đọc tiếp7 công thức hạ bậc lượng giác