Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$ A. min y = 4/3, max y = 4 , B. min y = 4/3, max y = 3 C. min y = 4/3, max y = 2 D. min y = 1/2, max y … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1 A. maxy = 6, min y = – 2 , B. maxy = 4, min y = – 4 , C. maxy = 6, min y = – 4 , D. maxy = 6, … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1 A. $\min y = – 6;{\rm{ }}\max y = 4$ B. $\min y = – 6;{\rm{ }}\max y = 5$ C. $\min y = – 3;{\rm{ }}\max y = 4$ D. $\min y = … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 2{\sin ^2}x + 3\sin 2x – 4{\cos ^2}x$ A. $\min y = – 3\sqrt 2 – 1;{\rm{ }}\max y = 3\sqrt 2 + 1$ B. $\min y = – 3\sqrt 2 – 1;{\rm{ }}\max y = 3\sqrt 2 – … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x)

Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x) A. ${T_0} = 2\pi $ B. ${T_0} = \pi $ C. ${T_0} = \frac{\pi }{2}$ D. ${T_0} = \frac{\pi }{4}$ Lời giải Ta có $f(x + 2\pi ) = \sin (x + 2\pi ) = \sin x = f(x){\rm{ }}\forall … Đọc tiếpTìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x)

 Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1 . A. $\left| k \right| < \sqrt 2 $ B. $\left| k \right| < 2\sqrt 3 $ C. $\left| k \right| < \sqrt 3 $ D. $\left| k \right| < 2\sqrt 2 $ … Đọc tiếp Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1

Tìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$

Tìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$ A. $m > 0$ B. $m \le 0$ C. $m < 0$ D. $m \le 1$ Lời giải Đặt $t = 3\sin x – 4\cos x \Rightarrow … Đọc tiếpTìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$ A. $\min y = \frac{1}{3};\max y = 96$ B. $\min y – \frac{1}{3};\max y = 6$ C. $\min y = – \frac{1}{3};\max y = 96$ D. $\min … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3cosx + sinx – 2

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3cosx + sinx – 2 A. $\min y = – 2 – \sqrt 5 ;{\rm{ }}\max y = – 2 + \sqrt 5 $ B. $\min y = – 2 – \sqrt 7 ;{\rm{ }}\max y = – 2 … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3cosx + sinx – 2

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{{2{{\sin }^2}3x + 4\sin 3x\cos 3x + 1}}{{\sin 6x + 4\cos 6x + 10}}$ Các phương án là A. $\min y = \frac{{11 – 9\sqrt 7 }}{{83}};{\rm{ }}\max y = \frac{{11 + 9\sqrt 7 }}{{83}}$ B. $\min y = \frac{{22 … Đọc tiếpTìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau