Bài tập trắc nghiệm lượng giác đầy đủ

Muốn học tốt bạn cần nhớ rõ bảng giá trị lượng giác. từ đó có thể giải các bài tập dưới đây dễ dàng hơn Bài tập 1. Tìm tập xác định của hàm số sau \(y = \tan (x – \frac{\pi }{4}).\cot (x – \frac{\pi }{3})\) A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi … Đọc tiếp Bài tập trắc nghiệm lượng giác đầy đủ

Bài tập lượng giác chủ đề tìm tập xác định của hàm số

Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 – \sin 2x}}{{\cos 3x – 1}}\) A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{{2\pi }}{3},{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}} \right\}\) B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{6},{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}} \right\}\) C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{3},{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}} \right\}\) D. \(D = \mathbb{R}\backslash … Đọc tiếp Bài tập lượng giác chủ đề tìm tập xác định của hàm số

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$ A. min y = 4/3, max y = 4 , B. min y = 4/3, max y = 3 C. min y = 4/3, max y = 2 D. min y = 1/2, max y … Đọc tiếp Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = \frac{4}{{1 + 2{{\sin }^2}x}}$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1 A. maxy = 6, min y = – 2 , B. maxy = 4, min y = – 4 , C. maxy = 6, min y = – 4 , D. maxy = 6, … Đọc tiếp Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sinx + 4cosx + 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1 A. $\min y = – 6;{\rm{ }}\max y = 4$ B. $\min y = – 6;{\rm{ }}\max y = 5$ C. $\min y = – 3;{\rm{ }}\max y = 4$ D. $\min y = … Đọc tiếp Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 3sin(x) + 4cos(x) – 1

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 2{\sin ^2}x + 3\sin 2x – 4{\cos ^2}x$ A. $\min y = – 3\sqrt 2 – 1;{\rm{ }}\max y = 3\sqrt 2 + 1$ B. $\min y = – 3\sqrt 2 – 1;{\rm{ }}\max y = 3\sqrt 2 – … Đọc tiếp Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x)

Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x) A. ${T_0} = 2\pi $ B. ${T_0} = \pi $ C. ${T_0} = \frac{\pi }{2}$ D. ${T_0} = \frac{\pi }{4}$ Lời giải Ta có $f(x + 2\pi ) = \sin (x + 2\pi ) = \sin x = f(x){\rm{ }}\forall … Đọc tiếp Tìm chu kì cơ sở (nếu có) của các hàm số sau f(x) = sin(x)

 Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1

Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1 . A. $\left| k \right| < \sqrt 2 $ B. $\left| k \right| < 2\sqrt 3 $ C. $\left| k \right| < \sqrt 3 $ D. $\left| k \right| < 2\sqrt 2 $ … Đọc tiếp  Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \frac{{k\sin x + 1}}{{\cos x + 2}}$ lớn hơn -1

Tìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$

Tìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$ A. $m > 0$ B. $m \le 0$ C. $m < 0$ D. $m \le 1$ Lời giải Đặt $t = 3\sin x – 4\cos x \Rightarrow … Đọc tiếp Tìm m để các bất phương trình ${(3\sin x – 4\cos x)^2} – 6\sin x + 8\cos x \ge 2m – 1$ đúng với mọi $x \in R$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$

Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$ A. $\min y = \frac{1}{3};\max y = 96$ B. $\min y – \frac{1}{3};\max y = 6$ C. $\min y = – \frac{1}{3};\max y = 96$ D. $\min … Đọc tiếp Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau $y = 3{(3\sin x + 4\cos x)^2} + 4(3\sin x + 4\cos x) + 1$